bày đặt

Học thuật
Thân thiện
bày đặt

Người hay bày đặt thường nói xấu người khác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đặt ra, bịa ra một chuyện không thật với ý xấu: Hành động tạo ra, tưởng tượng ra những câu chuyện, tình huống không thực, thường với mục đích nói xấu, vu khống hoặc gây hiểu lầm cho người khác.
    • Sắp đặt, bố trí thêm nhiều thứ rườm rà, không cần thiết: Hành động thêm thắt, tạo ra những quy tắc, nghi thức, đồ vật hoặc việc làm phức tạp một cách không cần thiết, khiến mọi thứ trở nên rắc rối hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1 - bịa đặt chuyện xấu):

    • Anh ta thích bày đặt chuyện để ly gián mọi người.
    • Đừng nghe lời ấy, toàn chuyện bày đặt ra để hạ uy tín của đối thủ.
  • Động từ (nghĩa 2 - thêm thắt rườm rà):

    • Bữa cơm gia đình giản dị thôi, đừng bày đặt lễ nghi cả.
    • Công việc đơn giản vậy mà anh cứ bày đặt ra đủ thứ thủ tục cho phức tạp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bày đặt chuyện": thường dùng để chỉ việc bịa đặt hoàn toàn một câu chuyện.

    • Hắn chuyên đi bày đặt chuyện người này nói xấu người kia.
  • "bày đặt lễ nghi": chỉ việc tạo ra những nghi thức không cần thiết, hình thức.

    • Thời nay nhiều đám cưới bày đặt lễ nghi cầu kỳ quá mức.
Biến thể từ gần giống
  • Bịa đặt (động từ): có nghĩa tương tự, nhấn mạnh vào việc hư cấu, dựng chuyện (thường với ý xấu).

    • Câu chuyện đó hoàn toàn bịa đặt.
  • Thêm thắt (động từ): hành động thêm vào những chi tiết không thật, làm cho câu chuyện khác đi.

    • Anh đừng thêm thắt cho câu chuyện thêm phần kịch tính.
Từ đồng nghĩa
  • Vu khống (động từ): đặt điều, nói xấu người khác một cách ác ý.
  • Dựng chuyện (động từ): bịa ra một câu chuyện.
  • Cầu kỳ (tính từ): chỉ tính chất rườm rà, phức tạp một cách không cần thiết (gần nghĩa với nghĩa thứ hai).
Từ trái nghĩa
  • Thật thà (tính từ): ngay thẳng, không gian dối (trái nghĩa với nghĩa bịa đặt).
  • Giản dị (tính từ): đơn giản, mộc mạc (trái nghĩa với nghĩa rườm rà).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Bày vẽ: có nghĩa gần giống với nghĩa thứ hai của "bày đặt", chỉ sự màu mè, hình thức không cần thiết.

    • Ăn mặc cho sạch sẽ được, bày vẽ làm cho mệt.
  • Đặt điều: nói xấu, vu oan cho người khác.

    • Chị ta hay đặt điều cho đồng nghiệp với sếp.
bày đặt

Người hay bày đặt thường nói xấu người khác.

  1. đgt. 1. Đặt ra chuyện không với ý không tốt: người hay bày đặt nói xấu người khác. 2. Đặt ra nhiều thứ không cần thiết: đừng bày đặt thêm nữa, ăn nấy.