bày đặt

  1. đgt. 1. Đặt ra chuyện không với ý không tốt: người hay bày đặt nói xấu người khác. 2. Đặt ra nhiều thứ không cần thiết: đừng bày đặt thêm nữa, ăn nấy.
bày đặt
Người hay bày đặt thường nói xấu người khác.